Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

receive a standing ovation

B2

Nghĩa

được cả khán phòng đứng lên vỗ tay tán thưởng verb+adj+noun

Định nghĩa · To be applauded while everyone stands up.

“The orchestra received a standing ovation for their performance of the symphony.”Dàn nhạc đã được cả khán phòng đứng lên vỗ tay tán thưởng sau màn trình diễn bản giao hưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...