receive a standing ovation
B2
Nghĩa
được cả khán phòng đứng lên vỗ tay tán thưởng
verb+adj+noun
Định nghĩa · To be applauded while everyone stands up.
“The orchestra received a standing ovation for their performance of the symphony.”Dàn nhạc đã được cả khán phòng đứng lên vỗ tay tán thưởng sau màn trình diễn bản giao hưởng.