Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strongly disapprove of

B2

Nghĩa

rất không tán thành adv+verb+prep

Định nghĩa · To have a very negative opinion about something.

“I strongly disapprove of smoking.”Tôi rất không tán thành việc hút thuốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...