Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invalid

/ɪnˈvælɪd/ B2

Nghĩa

không hợp lệ tính từ

Định nghĩa · Not valid or acceptable; not correct.

“The code you entered is invalid.”Mã bạn nhập không hợp lệ.

“The ticket was invalid because it was expired.”Vé đã không hợp lệ vì đã hết hạn.

Đồng nghĩa nullvoid
Trái nghĩa validacceptable

Mẹo IELTS · Nên dùng trong các chủ đề liên quan đến luật pháp.

Ghi chú · Thường dùng trong pháp lý và tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...