Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invalid

/'invəli:d/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #17470

Nghĩa thường dùng

không hợp lệ tính từ

“The code you entered is invalid.”Mã bạn nhập không hợp lệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invalid

/'invəli:d/

danh từ

  • người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế

tính từ

  • bệnh tật, tàn tật, tàn phế
  • cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế
    • an invalid home: nơi an dưỡng cho những người tàn tật

tính từ

  • không có hiệu lực
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có căn cứ
    • invalid arguments: những lý lẽ không có căn cứ
  • (toán học) vô hiệu

ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ

  • làm cho không đủ năng lực vì bệnh tật
  • đối đãi như một kẻ tàn phế
  • cho giải ngũ vì tàn phế

nội động từ

  • trở thành tàn phế
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who is incapacitated by a chronic illness or injury v. force to retire, remove from active duty, as of firemen a. having no cogency or legal force s. no longer valid

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...