null
/nʌl/ TOEFLIELTS phổ biến #15008
Nghĩa thường dùng
không có giá trị
tính từ
“The result is null.”Kết quả là không có giá trị.
Biến thể từ
nulling hiện tại phân từ
nulled quá khứ phân từ
nulled quá khứ
nulls số nhiều
nulls ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
null
/nʌl/
tính từ
- vô hiệu, không có hiệu lực
- null and void: không còn hiệu lực nữa, không còn giá trị nữa (đạo luật, tờ di chúc, chứng thư, hiệp ước...)
- vô dụng, vô giá trị
- không có cá tính, không biểu lộ tâm tính
- (toán học) bằng không, không
danh từ
- chữ dùng để đánh lạc hướng (trong mật mã)
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking any legal or binding force