Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

null

/nʌl/ TOEFLIELTS phổ biến #15008

Nghĩa thường dùng

không có giá trị tính từ

“The result is null.”Kết quả là không có giá trị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

null

/nʌl/

tính từ

  • vô hiệu, không có hiệu lực
    • null and void: không còn hiệu lực nữa, không còn giá trị nữa (đạo luật, tờ di chúc, chứng thư, hiệp ước...)
  • vô dụng, vô giá trị
  • không có cá tính, không biểu lộ tâm tính
  • (toán học) bằng không, không

danh từ

  • chữ dùng để đánh lạc hướng (trong mật mã)
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking any legal or binding force

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...