Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

forty

/ˈfɔːrti/ A1 phổ biến #360

Nghĩa

Bốn mươi num.

Định nghĩa · The number after thirty-nine and before forty-one.

“Forty miles per hour.”40 dặm một giờ.

“He ran forty miles.”Anh ấy chạy bốn mươi dặm.

Đồng nghĩa fortiethfour tens
Cụm hay dùng forty winksforty acres

Mẹo IELTS · Sử dụng 'forty' để thể hiện số lượng trong bài viết.

Ghi chú · Số 40, không có 'u' (không phải fourty).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...