Kho từ › Âm nhạc › single

single

B1 n 📁 Âm nhạc THPT
đĩa đơn, bài phát hành riêng
UK /ˈsɪŋɡl/ · US /ˈsɪŋɡl/
Her first single went viral on school social media.
→ Đĩa đơn đầu tiên của bạn ấy nổi trên mạng trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...