Từ vựng B1

Chủ đề âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

verse

/vɜːrs/ B1

Nghĩa

phiên khúc (đoạn lời trước điệp khúc) n

Định nghĩa · A section of a song that comes before the chorus.

“The second verse is slower than the first.”Phiên khúc hai chậm hơn phiên khúc một.

Từ cùng chủ đề

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...