Kho từ › Âm nhạc › pianist

pianist

B1 n 📁 Âm nhạc THPT
nghệ sĩ piano
UK /ˈpiːənɪst/ · US /ˈpiːənɪst/
The pianist accompanied our choir at school.
→ Nghệ sĩ piano đệm cho dàn hợp xướng của trường.
piano (n) – pianist (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...