Kho từ › Âm nhạc › rehearsal

rehearsal

B1 n 📁 Âm nhạc THPT
buổi tập duyệt
UK /rɪˈhɜːsl/ · US /rɪˈhɜːsl/
We have rehearsal after class until six.
→ Chúng mình tập duyệt sau giờ học đến sáu giờ.
rehearse (v) – rehearsal (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...