Từ vựng B1

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ambassador

/æmˈbæsədə/ B1 THPT phổ biến #20267

Nghĩa

đại sứ n

Định nghĩa · A representative of a country in another nation.

“An ambassador spoke to students about cultural exchange.”Một đại sứ nói chuyện với học sinh về trao đổi văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...