Kho từ › Việt Nam & các tổ chức quốc tế › membership

membership

B1 n 📁 Việt Nam & các tổ chức quốc tế THPT
tư cách thành viên
UK /ˈmembəʃɪp/ · US /ˈmembəʃɪp/
Viet Nam’s membership in several bodies was highlighted.
→ Tư cách thành viên của Việt Nam ở vài tổ chức được nêu bật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...