Kho từ › Việt Nam & các tổ chức quốc tế › member state

member state

B1 n 📁 Việt Nam & các tổ chức quốc tế THPT
quốc gia thành viên
UK · US
Each member state must follow the organisation’s rules.
→ Mỗi quốc gia thành viên phải tuân theo quy định của tổ chức.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...