hand in
A2 THPT phổ biến #20328
Nghĩa
nộp (bài)
phr
Định nghĩa · To submit an assignment or document.
“We must hand in the report by 9 p.m.”Chúng ta phải nộp báo cáo trước 9 giờ tối.
Ghi chú · tương đương submit