Kho từ › Bảo vệ môi trường › switch off

switch off

A2 phr 📁 Bảo vệ môi trường THPT
tắt (thiết bị)
UK · US
Please switch off the lights after the meeting.
→ Vui lòng tắt đèn sau buổi họp.
khác turn off (đã dùng ở nơi khác)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...