Kho từ › Khoảng cách thế hệ › perspective

perspective

B2 n 📁 Khoảng cách thế hệ THPT
cách nhìn, góc độ
UK /pəˈspektɪv/ · US /pəˈspektɪv/
Try to see the issue from a different perspective.
→ Hãy thử nhìn vấn đề từ góc độ khác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...