Kho từ › Khoảng cách thế hệ › maturity

maturity

B2 n 📁 Khoảng cách thế hệ THPT
sự trưởng thành
UK /məˈtʃʊərəti/ · US /məˈtʃʊərəti/
He showed maturity by apologizing first.
→ Cậu ấy thể hiện sự trưởng thành khi xin lỗi trước.
mature (adj/v) – maturity (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...