Kho từ › Khoảng cách thế hệ › lenient

lenient

B2 adj 📁 Khoảng cách thế hệ THPT
khoan dung, dễ dãi
UK /ˈliːniənt/ · US /ˈliːniənt/
Some teachers are lenient with late homework.
→ Một số thầy cô dễ dãi với bài nộp muộn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...