Kho từ › Khoảng cách thế hệ › peer

peer

B2 n 📁 Khoảng cách thế hệ THPT
bạn cùng trang lứa
UK /pɪə(r)/ · US /pɪə(r)/
Students often compare themselves with peers.
→ Học sinh thường so sánh mình với bạn cùng lứa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...