Kho từ › Khoảng cách thế hệ › career choices

career choices

B1 phr 📁 Khoảng cách thế hệ THPT
lựa chọn nghề nghiệp
UK · US
Parents often want a say in career choices.
→ Cha mẹ thường muốn có tiếng nói trong chọn nghề.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...