Kho từ › Khoảng cách thế hệ › see eye to eye

see eye to eye

B2 phr 📁 Khoảng cách thế hệ THPT
đồng quan điểm
UK · US
My mom and I rarely see eye to eye on fashion.
→ Mẹ và tôi hiếm khi đồng quan điểm về thời trang.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...