Từ vựng B2

Chủ đề Khoảng cách thế hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put yourself in someone's shoes

B2 THPT phổ biến #20496

Nghĩa

đặt mình vào vị trí người khác phr

Định nghĩa · To understand another person's situation.

“Try to put yourself in your parents' shoes.”Hãy thử đặt mình vào vị trí bố mẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...