Kho từ › ASEAN & Việt Nam › tariff

tariff

B2 n 📁 ASEAN & Việt Nam THPT
thuế quan
UK /ˈtærɪf/ · US /ˈtærɪf/
Lower tariffs make regional goods cheaper.
→ Thuế quan thấp hơn làm hàng khu vực rẻ hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...