Kho từ › ASEAN & Việt Nam › corridor

corridor

B2 n 📁 ASEAN & Việt Nam THPT
hành lang (kinh tế, giao thông)
UK /ˈkɒrɪdɔː/ · US /ˈkɒrɪdɔː/
The economic corridor supports logistics in the Mekong.
→ Hành lang kinh tế hỗ trợ logistics ở Mekong.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...