Kho từ › ASEAN & Việt Nam › connectivity

connectivity

B2 n 📁 ASEAN & Việt Nam THPT
kết nối (hạ tầng, mạng lưới)
UK /kəˌnekˈtɪvəti/ · US /kəˌnekˈtɪvəti/
Better connectivity links Vietnamese cities to neighbors.
→ Kết nối tốt hơn liên kết các thành phố Việt với láng giềng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...