connectivity
/kəˌnekˈtɪvəti/ B2 THPT phổ biến #20555
Nghĩa
kết nối (hạ tầng, mạng lưới)
n
Định nghĩa · The state of being connected or linked.
“Better connectivity links Vietnamese cities to neighbors.”Kết nối tốt hơn liên kết các thành phố Việt với láng giềng.