harmonize
/ˈhɑːmənaɪz/ B2 THPT phổ biến #20554
Nghĩa
hài hòa, đồng bộ
v
Định nghĩa · To make different things work together smoothly.
“Members aim to harmonize rules for testing goods.”Các nước hướng tới hài hòa quy định kiểm định hàng hóa.
Ghi chú · harmonization (n)