Kho từ › ASEAN & Việt Nam › harmonize

harmonize

B2 v 📁 ASEAN & Việt Nam THPT
hài hòa, đồng bộ
UK /ˈhɑːmənaɪz/ · US /ˈhɑːmənaɪz/
Members aim to harmonize rules for testing goods.
→ Các nước hướng tới hài hòa quy định kiểm định hàng hóa.
harmonization (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...