Kho từ › Nóng lên toàn cầu › methane

methane

B1 n 📁 Nóng lên toàn cầu THPT
khí mêtan
UK /ˈmiːθeɪn/ · US /ˈmiːθeɪn/
Cows can produce methane, a strong heat-trapping gas.
→ Bò có thể tạo ra mêtan, một loại khí giữ nhiệt mạnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...