Kho từ › Nóng lên toàn cầu › hydropower

hydropower

B1 n 📁 Nóng lên toàn cầu THPT
thủy điện
UK /ˈhaɪdroʊˌpaʊər/ · US /ˈhaɪdroʊˌpaʊər/
The project suggests using more hydropower in our area.
→ Bài dự án đề xuất dùng nhiều thủy điện hơn ở khu vực chúng tôi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...