Kho từ › Giữ gìn di sản › artifact

artifact

B1 n 📁 Giữ gìn di sản THPT
đồ tạo tác cổ
UK /ˈɑːtɪfækt/ · US /ˈɑːtɪfækt/
I wrote a report on a Bronze Age artifact.
→ Tôi viết báo cáo về một đồ tạo tác thời đồ đồng.
also spelled artefact (BrE)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...