Từ vựng B1

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

architectural style

B1 THPT phổ biến #20650

Nghĩa

phong cách kiến trúc phr

Định nghĩa · A specific way of designing buildings.

“We compared the pagoda's architectural style in art class.”Chúng tôi so sánh phong cách kiến trúc của chùa trong giờ mỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...