Từ vựng B1

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ritual

/ˈrɪtʃuəl/ B1 THPT phổ biến #20629

Nghĩa

nghi lễ n

Định nghĩa · A formal ceremony or series of actions.

“The village ritual was performed near our campus.”Nghi lễ làng được thực hiện gần trường chúng tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...