Kho từ › Giữ gìn di sản › ritual

ritual

B1 n 📁 Giữ gìn di sản THPT
nghi lễ
UK /ˈrɪtʃuəl/ · US /ˈrɪtʃuəl/
The village ritual was performed near our campus.
→ Nghi lễ làng được thực hiện gần trường chúng tôi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...