Từ vựng B1

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

archive

/ˈɑːkaɪv/ B1 THPT phổ biến #20634

Nghĩa

kho lưu trữ n

Định nghĩa · A place where documents and records are stored.

“The school archive stores yearbooks from the 1960s.”Kho lưu trữ trường giữ kỷ yếu từ thập niên 1960.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...