Kho từ › Giữ gìn di sản › restoration

restoration

B1 n 📁 Giữ gìn di sản THPT
việc trùng tu
UK /ˌrestəˈreɪʃn/ · US /ˌrestəˈreɪʃn/
The pagoda is closed for restoration this month.
→ Ngôi chùa đóng cửa để trùng tu tháng này.
restore (v) – restoration (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...