Kho từ › Giữ gìn di sản › tradition

tradition

A2 n 📁 Giữ gìn di sản THPT
truyền thống
UK /trəˈdɪʃn/ · US /trəˈdɪʃn/
We learned a spring tradition in literature class.
→ Chúng tôi học một truyền thống mùa xuân trong giờ văn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...