Kho từ › Giữ gìn di sản › maintain

maintain

A2 v 📁 Giữ gìn di sản THPT
duy trì, bảo trì
UK /meɪnˈteɪn/ · US /meɪnˈteɪn/
We maintain the traditional music club every semester.
→ Chúng tôi duy trì câu lạc bộ nhạc truyền thống mỗi kỳ.
maintain (v) – maintenance (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...