Từ vựng B1

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural asset

B1 THPT phổ biến #20652

Nghĩa

tài sản văn hóa phr

Định nghĩa · An important part of a community's culture.

“The old market is a cultural asset for our town.”Chợ cổ là tài sản văn hóa của thị trấn chúng tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...