Kho từ › Giữ gìn di sản › oral history

oral history

B2 n 📁 Giữ gìn di sản THPT
lịch sử truyền miệng
UK · US
We recorded our grandparents' oral history for a school project.
→ Chúng mình ghi lại lịch sử truyền miệng của ông bà cho dự án ở trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...