Từ vựng B1

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand down

B1 THPT phổ biến #20660

Nghĩa

truyền lại (qua các thế hệ) v

Định nghĩa · To give something to someone for future use.

“Families hand down stories to keep local values alive.”Nhiều gia đình truyền lại câu chuyện để giữ gìn giá trị địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...