date back to
B1 THPT phổ biến #20661
Nghĩa
có niên đại từ, có từ
v
Định nghĩa · To originate from a specific time period.
“The stone bridge near our school may date back to 1900.”Cây cầu đá gần trường chúng ta có từ năm 1900.
Ghi chú · Thường dùng cho công trình, hiện vật