Kho từ › Vấn đề xã hội › bullying

bullying

B1 n 📁 Vấn đề xã hội THPT
bắt nạt (liên tục)
UK /ˈbʊliɪŋ/ · US /ˈbʊliɪŋ/
The school has a new policy to prevent bullying.
→ Trường có chính sách mới để ngăn chặn bắt nạt.
bully (n/v) – bullying (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...