Từ vựng B1

Chủ đề Vấn đề xã hội · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bullying

/ˈbʊliɪŋ/ B1 THPT phổ biến #20757

Nghĩa

bắt nạt (liên tục) n

Định nghĩa · The act of repeatedly hurting someone emotionally or physically.

“The school has a new policy to prevent bullying.”Trường có chính sách mới để ngăn chặn bắt nạt.

Ghi chú · bully (n/v) – bullying (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...