Kho từ › Vấn đề xã hội › gossip

gossip

B1 n 📁 Vấn đề xã hội THPT
mách lẻo; chuyện tầm phào
UK /ˈɡɒsɪp/ · US /ˈɡɒsɪp/
Spreading gossip in class creates a toxic atmosphere.
→ Lan truyền chuyện tầm phào trong lớp tạo không khí độc hại.
gossip (v) – gossipy (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...