Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

taboo

/təˈbuː/ B2 THPT phổ biến #20898

Nghĩa

điều cấm kỵ n

Định nghĩa · A social or cultural prohibition against something.

“Talking about money is a taboo in some families.”Nói về tiền bạc là điều cấm kỵ trong vài gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...