taboo
/təˈbuː/ B2 THPT phổ biến #20898
Nghĩa
điều cấm kỵ
n
Định nghĩa · A social or cultural prohibition against something.
“Talking about money is a taboo in some families.”Nói về tiền bạc là điều cấm kỵ trong vài gia đình.