Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fifty

/ˈfɪfti/ A1 phổ biến #330

Nghĩa

Năm mươi num.

Định nghĩa · The number after forty-nine and before fifty-one.

“Fifty percent off.”Giảm 50%.

“Fifty people attended.”Năm mươi người tham dự.

Đồng nghĩa 50
Cụm hay dùng fifty statesfifty cents

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về số lượng trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Số 50, âm 'fif' giống five.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...