Kho từ › Đô thị hoá › sanitation

sanitation

B1 n 📁 Đô thị hoá THPT
vệ sinh công cộng
UK /ˌsænɪˈteɪʃn/ · US /ˌsænɪˈteɪʃn/
Good sanitation prevents diseases in crowded areas.
→ Vệ sinh công cộng tốt ngăn bệnh ở nơi đông người.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...