Kho từ › Thế giới việc làm › overtime

overtime

B1 n 📁 Thế giới việc làm THPT
giờ làm thêm
UK /ˈəʊvətaɪm/ · US /ˈəʊvətaɪm/
Employees get paid for overtime on weekends.
→ Nhân viên được trả tiền làm thêm cuối tuần.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...