Kho từ › Thế giới việc làm › benefits

benefits

B1 n 📁 Thế giới việc làm THPT
phúc lợi (của công ty)
UK /ˈbenɪfɪts/ · US /ˈbenɪfɪts/
The job offers good benefits and training.
→ Công việc có phúc lợi tốt và đào tạo.
collocation: employee benefits

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...