Kho từ › Thế giới việc làm › workspace

workspace

B1 n 📁 Thế giới việc làm THPT
không gian làm việc
UK /ˈwɜːkˌspeɪs/ · US /ˈwɜːkˌspeɪs/
Their workspace is quiet and well-lit.
→ Không gian làm việc của họ yên tĩnh và sáng sủa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...