Kho từ › Thế giới việc làm › promotion

promotion

B1 n 📁 Thế giới việc làm THPT
thăng chức
UK /prəˈməʊʃn/ · US /prəˈməʊʃn/
She aims for promotion within two years.
→ Cô ấy đặt mục tiêu thăng chức trong hai năm.
word family: promote (v) – promotion (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...