Kho từ › Thế giới việc làm › turnover

turnover

B2 n 📁 Thế giới việc làm THPT
tỷ lệ nghỉ việc
UK /ˈtɜːnˌəʊvə(r)/ · US /ˈtɜːnˌəʊvə(r)/
High staff turnover worries the manager.
→ Tỷ lệ nghỉ việc cao làm quản lý lo lắng.
collocation: staff turnover

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...