Kho từ › Bảo tồn động vật hoang dã › horn

horn

B2 n 📁 Bảo tồn động vật hoang dã THPT
sừng
UK /hɔːrn/ · US /hɔːrn/
Rhino horn is often targeted by criminals.
→ Sừng tê giác thường bị tội phạm nhắm tới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...